DANH MỤC, NỘI DUNG, QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Chủ nhật - 27/06/2021 14:44 8.518 0
Ban hành kèm theo Quyết định 2858/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
STT Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Ghi chú
1             Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp Đường bộ  
2             Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp Đường bộ  
3             Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp Đường bộ  
4             Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp Đường bộ  
5             Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam Đường bộ  
6             Cấp lại Giấy phép lái xe Đường bộ  
7             Cấp Giấy phép lái xe quốc tế Đường bộ  
8             Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế Đường bộ  
9             Cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động Đường bộ  
10         Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe Đường bộ  
11         Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe) Đường bộ  
12         Cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động Đường bộ  
13         Cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô Đường bộ  


 
14         Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo Đường bộ  
15         Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác Đường bộ  
16         Cấp phù hiệu, biển hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; xe ô tô vận tải khách du lịch; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải); xe trung chuyển. Đường bộ  
17         Cấp lại phù hiệu, biển hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; xe ô tô vận tải khách du lịch; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải); xe trung chuyển. Đường bộ  
18         Đăng ký khai thác tuyến. Đường bộ  
19         Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác Đường bộ  
20         Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác Đường bộ  
21         Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Đường bộ  
22         Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng Đường bộ  
23         Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng Đường bộ  
24         Công bố đưa bến xe khách vào khai thác Đường bộ  
25         Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác Đường bộ  
26         Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam – Campuchia Đường bộ  
27         Gia hạn Giấy phép liên vận Campuchia –Việt Nam cho phương tiện của Campuchia tại Việt Nam Đường bộ  
28         Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam Đường bộ  
29         Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam Đường bộ  
30         Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia Đường bộ  
31         Cấp Giấy phép liên vận Việt – Lào cho phương tiện Đường bộ  
32         Cấp lại Giấy phép liên vận Việt – Lào cho phương tiện Đường bộ  
33         Gia hạn Giấy phép liên vận Việt – Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào Đường bộ  
34         Cấp giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS cho phương tiện của các doanh nghiệp, hợp tác xã Đường bộ  
35         Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS cho phương tiện của các doanh nghiệp, hợp tác xã Đường bộ  
36         Gia hạn Giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS Đường bộ  
37         Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào - Campuchia Đường bộ  
38         Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu Đường bộ  
39         Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn Đường bộ  
40         Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng Đường bộ  
41         Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng Đường bộ  
42         Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất Đường bộ  
43         Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố Đường bộ  
44         Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Đường bộ  
45         Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến Đường bộ  
46         Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng Đường bộ  
47         Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo Đường bộ  
48         Cấp Giấy phép xe tập lái Đường bộ  
49         Cấp lại Giấy phép xe tập lái Đường bộ  
50         Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa Đường thủy nội địa  
51         Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa Đường thủy nội địa  
52         Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Đường thủy nội địa  
53         Cấp biển hiệu phương tiện thủy nội địa vận tải khách du lịch Đường thủy nội địa  
54         Cấp đổi biển hiệu phương tiện thủy nội địa vận tải khách du lịch Đường thủy nội địa  
55         Cấp lại biển hiệu phương tiện thủy nội địa vận tải khách du lịch Đường thủy nội địa  
56         Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Đường thủy nội địa  
57         Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa Đường thủy nội địa  
58         Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa Đường thủy nội địa  
59         Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật Đường thủy nội địa  
60         Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Đường thủy nội địa  
61         Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Đường thủy nội địa  
62         Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác Đường thủy nội địa  
63         Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Đường thủy nội địa  
64         Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Đường thủy nội địa  
65         Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng ĐTNĐ Đường thủy nội địa  
66         Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu Đường thủy nội địa  
67         Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa Đường thủy nội địa  
68         Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa Đường thủy nội địa  
69         Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa Đường thủy nội địa  
70         Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa Đường thủy nội địa  
71         Thiết lập khu neo đậu Đường thủy nội địa  
72         Công bố hoạt động khu neo đậu Đường thủy nội địa  
73         Công bố đóng khu neo đậu Đường thủy nội địa  
74         Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa Đường thủy nội địa  
75         Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa Đường thủy nội địa  
76         Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa Đường thủy nội địa  
77         Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa. Đường thủy nội địa  
78         Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính Đường thủy nội địa  
79         Công bố hoạt động bến thủy nội địa Đường thủy nội địa  
80         Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính Đường thủy nội địa  
81         Công bố hoạt động cảng thủy nội địa Đường thủy nội địa  
82         Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không có nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài Đường thủy nội địa  
83         Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối 22với luồng địa phương Đường thủy nội địa  
84         Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng Đường thủy nội địa  
85         Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng Đường thủy nội địa  
86         Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa. Đường thủy nội địa  
87         Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa Đường thủy nội địa  
88         Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa Đường thủy nội địa  
89         Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông Đường thủy nội địa  
90         Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải Đường bộ  
91         Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp Giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải Đường bộ  
92         Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp Giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải Đường bộ  
93         Cấp Giấy phép thi công xây dựng thông trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của  Sở Giao thông vận tải Đường bộ  
94         Chấp thuận xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với hệ thống quốc lộ đang khai thác Đường bộ  
95         Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ. Đường bộ  
96         Chấp thuận thiết krrs kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào quốc lộ Đường bộ  
97         Cấp phép thi công xây dưng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý Đường bộ  
98         Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ Đường bộ  
----------------Đính kèm Quyết định và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính-----------------

 

Tác giả: admin

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây